Ưu điểm nổi bật của máy in phun màu đa năng Canon PIXMA G2010
Máy in phun màu đa năng Canon PIXMA G2010 có nhiều ưu điểm như:
Thiết kế sang trọng, hiện đại, vỏ ngoài cứng cáp, dễ vệ sinh, kích thước nhỏ gọn.
Tích hợp đa chức năng in - quét - sao chép trong 1 thiết bị, tiện lợi và tiết kiệm chi phí.
Tốc độ in, quét, sao chép nhanh chóng, giảm thời gian chờ đợi, nâng cao hiệu suất công việc.
Công nghệ quét mặt kính phẳng cho bản scan, bản copy có độ phân giải cao, hiển thị sắc nét.
Công nghệ in phun màu hiện đại cho bản in rõ nét, màu sắc rực rỡ, in đa dạng trên nhiều chất liệu và khổ giấy khác nhau.
Khay giấy dung lượng cao, hạn chế phải nạp giấy thường xuyên.
Vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
Hộp mực thiết kế kiểu mới, tiết kiệm và dễ dàng thay thế.
Đánh giá chi tiết máy in phun màu đa năng Canon PIXMA G2010
Kích thước nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích
Máy in phun màu Canon PIXMA G2010 là một máy in đa năng có kích thước rất nhỏ gọn, kích thước tối đa khi mở khay giấy là 445 x 533 x 260mm, tiết kiệm diện tích, dễ dàng lắp đặt ở nhiều vị trí trong phòng làm việc.
Máy có dáng hộp chữ nhật gọn gàng, lớp vỏ nhựa nhám cứng cáp, ít bám bụi và vân tay, màu đen sang trọng, hòa hợp với mọi phong cách nội thất cũng như ít bẩn, tiết kiệm thời gian vệ sinh.

Đa tính năng in, quét, sao chép trong 1 thiết bị
Máy in Canon PIXMA G2010 là sản phẩm máy in màu đa năng, tích hợp 3 chức năng in, quét (scan) và sao chép (copy) trong 1 sản phẩm giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng của người dùng.
Sử dụng máy quét mặt kính phẳng kết hợp cảm biến tiếp xúc hình ảnh (CIS), máy in phun màu Canon PIXMA G2010 có thể quét và copy bản cứng với độ phân giải là 600 x 1200dpi, rõ ràng, sắc nét.
Tốc độ quét dòng tối đa của máy là 1,5ms/dòng (300dpi) đối với file đen trắng và 3,5ms/dòng (300dpi) đối với file màu. Kích thước văn bản, hình ảnh tối đa có thể quét là cỡ A4, khổ giấy in ấn phổ biến nhất hiện nay.
Với tính năng sao chép, máy có thể copy với kích thước tối đa là 216 x 297mm (tương đương khổ giấy A4) cho cả file đen trắng và file màu, tốc độ sao chép tối đa 1,7 ảnh/phút, sao chép tới 20 trang liên tục giúp bạn tiết kiệm thời gian in ấn tài liệu.
Công nghệ in phun hiện đại, tốc độ in nhanh
Máy in màu đa năng Canon PIXMA G2010 ứng dụng công nghệ in phun màu hiện đại với 1.472 đầu phun, cho tốc độ in nhanh và công suất lớn, có thể phục vụ nhu cầu in ấn cho các gia đình, văn phòng nhỏ tại các cơ quan, công sở, trường học…
Tốc độ in tối đa của máy đạt 8,8 trang/phút (in đen trắng) hoặc 5 trang/phút đối với in màu, độ phân giải tối đa 4.800x1.200dpi đảm bảo hình ảnh sắc nét, rõ ràng, màu sắc hiển thị với độ chính xác cao.
Khổ giấy in đa dạng, in trên nhiều chất liệu giấy
Máy in phun màu đa năng Canon PIXMA G2010 in ấn trên đa dạng nhiều loại khổ giấy như A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", 8x 10", phong bì (DL, COM10), vuông (5 x 5"), Business Card, tự chọn (rộng 55 - 215,9mm, dài 89 - 676mm).
Máy cũng có thể in nhiều chất liệu giấy khác nhau như giấy thường, giấy in ảnh các loại, giấy decal… giúp đáp ứng đa dạng nhiều nhu cầu in ấn khác nhau của người dùng từ in tài liệu, in ảnh, in poster…
Khay nạp của máy có dung lượng 100 tờ, khay giấy ra dung lượng tối đa 50 tờ (giấy khổ A4, Letter) giúp người dùng không cần nạp giấy nhiều lần làm gián đoạn quá trình in.

Phần mềm PosterArtist Lite hỗ trợ sáng tạo in Poster chuyên nghiệp
Canon PIXMA G2010 còn được tích hợp phần mềm hỗ trợ sáng tạo PosterArtist Lite giúp người dùng có thể nhanh chóng tạo ra các poster chuyên nghiệp chỉ với bốn bước đơn giản.
Bên cạnh đó, phần mềm Poster Artist Lite hiện còn hỗ trợ sáng tạo các poster đa ngôn ngữ với hơn 124 mẫu và khoảng 800 hình ảnh, clipart có sẵn, đáp ứng nhu cầu làm việc đa dạng của bạn.
Vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng
Máy in đa năng Canon PIXMA G2010 vận hành êm ái với độ ồn tối đa chỉ 53,5dB và còn được tích hợp chế độ Im lặng để không làm phiền đến những người xung quanh khi sử dụng máy ở môi trường tập thể, công cộng…
Công suất điện tối đa của máy in Canon PIXMA G2010 chỉ 0,1kWh và chưa đến 1W ở trạng thái chờ, nhờ đó, thiết bị vận hành rất tiết kiệm điện năng, đạt nhãn sinh thái Energy Star về tiết kiệm năng lượng đồng thời giảm bớt nỗi lo chi phí điện hằng tháng của người dùng.
Kết nối liền mạch nhanh chóng, sử dụng đơn giản
Máy in kết nối với máy tính, laptop thông qua chuẩn giao tiếp USB 2.0 Hi-Speed cho tốc độ truyền dữ liệu nhanh chóng, tiết kiệm thời gian chờ đợi.

Bảng điều khiển của máy có dạng nút bấm cứng nằm dọc theo viền máy, kết hợp cùng màn hình LCD đơn sắc kích thước 1,2 inch cho phép việc sao chụp và quét nhiều tài liệu dễ dàng hơn.
Hệ thống bình mực tích hợp, thiết kế chống tràn, dung tích lớn
Điểm nổi bật ở máy in màu Canon PIXMA G2010 là ở khả năng tiết kiệm mực in. Với bình mực in cho công suất lớn lên tới 6.000 trang A4 đen trắng và 7.000 trang A4 màu, người dùng có thể thoải mái in ấn mà không cần lo tới chi phí mực hoặc mực nhanh hết. Đặc biệt, chi phí thay thế mực chỉ khoảng 230.000 - 260.000/hộp nên chi phí cho 1 bản in màu là rất thấp, chỉ tương đương 1 bản in laser trắng đen.
Bên cạnh đó, với hệ thống bình mực tích hợp trong thân máy nhỏ gọn giúp người dùng có thể theo dõi lượng mực còn lại trong máy một cách dễ dàng. Bình mực có thiết kế đặc biệt giúp giảm thiểu mực bị tràn ra trong quá trình bơm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| In | |||
| Độ phân giải khi in tối đa | 4800 (horizontal)*1 x 1200 (vertical) dpi | ||
| Đầu phun / Mực | Tổng số vòi phun | Tổng cộng 1,472 đầu phun | |
| Bình mực | GI-790 (Black, Cyan, Magenta, Yellow) | ||
| Tốc độ in*2 Dựa trên ISO / IEC 24734 | Văn bản: Màu | ESAT / Một mặt | Xấp xỉ 5.0ipm |
| Văn bản: Đen trắng | ESAT / Một mặt | Xấp xỉ 8.8ipm | |
| Văn bản: Màu | FPOT sẵn sàng / Một mặt | Xấp xỉ 17 giây | |
| Văn bản: Đen trắng | FPOT sẵn sàng / Một mặt | Xấp xỉ 11 giây | |
| Văn bản: Màu | FPOT nghỉ / Một mặt | Xấp xỉ 21 giây | |
| Văn bản: Đen trắng | FPOT nghỉ / Một mặt | Xấp xỉ 14 giây | |
| Ảnh (4 x 6") | PP-201 / Không viền | Xấp xỉ 60 giây | |
| Chiều rộng vùng in | Có viền: | Lên tới 203.2mm (8 inch) | |
| Không viền: | Lên tới 216mm (8.5 inch) | ||
| Vùng có thể in | Không viền*3 | Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm (Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10" / Vuông (5 x 5") / Business Card) | |
| Có viền | Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái / Lề phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Trái: 6.4mm, Phải: 6.3mm) | ||
| Vùng in khuyến nghị | Lề trên: | 31.2mm | |
| Lề dưới: | 32.5mm | ||
| Khổ giấy | A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", 8x 10", Phong bì (DL, COM10), Vuông (5 x 5"), Business Card, Tự chọn (Rộng 55 - 215.9mm, Dài 89 - 676mm) | ||
| Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) | Giấy thường | A4, A5, B5, Letter = 100, Legal = 10 | |
| Giấy phân giải cao (HR-101N) | A4, Letter = 80 | ||
| Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) | A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20, 5 x 7", 8 x 10" = 10, Vuông (5 x 5") = 20 | ||
| Giấy ảnh Plus Semi-Gloss (SG-201) | A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20, 5 x 7", 8 x 10" = 10 | ||
| Giấy ảnh Matte Photo Paper (MP-101) | A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20 | ||
| Phong bì | European DL / US Com. #10 = 10 | ||
| Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-508) | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | ||
| Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-208) | A4, 4 x 6" = 10 | ||
| Sticker ảnh | PS-108, PS-308R, PS-208, PS-808 = 1 | ||
| Định lượng giấy | Khay sau | Giấy thường: 64 - 105g/m2, Giấy ảnh chuyên biệt của Canon: Định lượng tối đa : xấp xỉ 275g/m2 Giấy Photo Paper Plus Glossy II (PP-201) | |
| Cảm biến đầu mực | Đếm điểm | ||
| Căn lề đầu in | Bằng tay | ||
| Quét*4 | |||
| Loại máy quét | Phẳng | ||
| Phương thức quét | CIS (Cảm biến hình ảnh chạm) | ||
| Độ phân giải quang học*5 | 600 x 1200dpi | ||
| Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) | Đen trắng: | 16 / 8-bit | |
| Màu: | 48 / 24-bit (Mỗi RGB 16 / 8-bit) | ||
| Tốc độ quét dòng*6 | Đen trắng: | 1.5ms/dòng (300dpi) | |
| Màu: | 3.5ms/dòng (300dpi) | ||
| Tốc độ quét*7 | Reflective: A4 Màu / 300dpi | Xấp xỉ 19 giây | |
| Kích thước văn bản tối đa | Phẳng: | A4 / Letter (216 x 297mm) | |
| Sao chép | |||
| Kích thước văn bản tối đa | A4 / Letter (216 x 297mm) | ||
| Loại giấy tương thích | Kích cỡ: | A4 / Letter | |
| Loại: | Giấy thường | ||
| Chất lượng ảnh | Giấy thường: Nhanh, Tiêu chuẩn | ||
| Tốc độ sao chép*8 Dựa trên ISO / IEC 24734. | Văn bản: Màu sFCOT / Một mặt | Xấp xỉ 32 giây | |
| Văn bản: Màu sESAT / Một mặt | Xấp xỉ 1.7ipm | ||
| Sao chép nhiều bản | Đen trắng / Màu: | 1 - 20 trang | |
| Yêu cầu hệ thống | Windows: | Windows 10, Windows 8.1, Windows 7 SP1 | |
| Macintosh: | Mac OS không hỗ trợ | ||
| Thông số chung | |||
| Bảng điều khiển | Hiển thị | LCD (1.2 inch đơn sắc) | |
| Giao diện | USB 2.0 Hi-Speed | ||
| Khay giấy ra | A4, Letter = 50, Legal = 10 | ||
| Môi trường vận hành*9 | Nhiệt độ: | 5 - 35°C | |
| Độ ẩm: | 10 - 90% RH (không ngưng tụ) | ||
| Môi trường khuyến nghị*10 | Nhiệt độ: | 15 - 30°C | |
| Độ ẩm: | 10 - 80% RH (không ngưng tụ) | ||
| Môi trường bảo quản | Nhiệt độ: | 0 - 40°C | |
| Độ ẩm: | 5 - 95% RH (không ngưng tụ) | ||
| Chế độ im lặng | Có | ||
| Tiếng ồn vật lý (in trên PC)*11 | Plain Paper (A4, B/W) | Xấp xỉ 53.5dB(A) | |
| Điện năng | AC 100 - 240V; 50 / 60Hz | ||
| Tiêu thụ điện | Kết nối với PC | USB | |
| Tắt: | Xấp xỉ 0.2W | ||
| Chờ (Đèn scan tắt): (Kết nối USB với PC) | Xấp xỉ 0.6W | ||
| Chờ (Tất cả các cổng kết nối đều cắm, đèn scan tắt) | Xấp xỉ 0.6W | ||
| Sao chép*12: G2010 | Xấp xỉ 9W | ||
| Lượng tiêu thụ điện cơ bản (TEC)*13 | 0.1kWh | ||
| Môi trường | Điều tiết: | RoHS (EU, China)*, WEEE (EU)* *To be fixed | |
| Nhãn sinh thái: | Energy Star* *To be fixed | ||
| Kích cỡ (W x D x H) | Thông số nhà máy | Xấp xỉ 445 x 330 x 135mm | |
| Khay nhả giấy / ADF kéo ra | Xấp xỉ 445 x 533 x 260mm | ||
| Trọng lượng | Xấp xỉ 6.3kg | ||

