Giới thiệu Máy in phun màu Canon Pixma G1010
Máy in phun màu Canon Pixma G1010 là sản phẩm thuộc dòng máy in màu đơn năng được dùng nhiều tại các văn phòng, cửa hàng hoặc phục vụ mục đích cá nhân. Máy có thiết kế hiện đại tốc độ in màu là 5 ảnh/phút, in trắng đen là 8,8 ảnh/phút kết hợp nhiều tiện ích, tính năng hứa hẹn cho người dùng những trải nghiệm ấn tượng nhất.

Ưu điểm nổi bật của máy in phun màu Canon Pixma G1010
Thiết kế nhỏ gọn, hiện đại với vỏ ngoài làm từ nhựa nhám hạn chế bám bụi bẩn, đồng thời dễ dàng kê đặt ở nhiều vị trí.
Chức năng in 1 mặt tiện lợi.
Độ phân giải 1.200 x 4.800 dpi giúp chất lượng bản in rõ nét, màu sắc đẹp.
Tốc độ in nhanh với 8,8 ảnh/phút khi in đen trắng và 5 ảnh/phút khi in màu.
Có khả năng tương thích với các thiết bị có cổng USB 2.0.
Máy được trang bị khay nạp giấy chứa 100 tờ, khay chứa giấy đã in 50 tờ.
Bảng điều khiển dạng nút nhấn đơn giản, giúp việc sử dụng dễ dàng hơn.
Công suất in tối đa 5.000 trang/tháng dễ dàng đáp ứng nhu cầu sử dụng cho các cá nhân, văn phòng, cửa hàng.
Đánh giá chi tiết máy in phun màu Canon Pixma G1010
Kiểu dáng nhỏ gọn, đẹp mắt
Máy in Canon G1010 có thiết kế nhỏ gọn nổi bật với gam màu đen sang trọng, dễ dàng đặt ở vị trí bàn làm việc tại gia đình, văn phòng... Lớp vỏ máy được làm bằng nhựa nhám ít bám bụi, dễ lau chùi vệ sinh, đồng thời hạn chế trầy xước sẽ giúp sản phẩm luôn bền đẹp theo thời gian.

In màu, in đen trắng 1 mặt với tốc độ mạnh mẽ
Máy in màu Canon G1010 có chức năng in màu và in đen trắng 1 mặt với tốc độ mạnh mẽ. Cụ thể tốc độ in màu là 5 ảnh/phút và in đen trắng là 8,8 ảnh/phút.
Ngoài ra, thời gian in bản in màu đầu tiên chỉ mất 19 giây và thời gian in bản đen trắng đầu tiên chỉ 13 giây đem lại nhiều tiện lợi cho người dùng, giúp tiết kiệm thời gian hiệu quả.
Máy còn có công suất in tối đa là 5.000 trang/tháng nên dễ dàng đáp ứng nhu cầu sử dụng cho các gia đình, hộ kinh doanh, văn phòng làm việc.

Chất lượng bản in ấn tượng với độ phân giải 1.200 x 4.800 dpi
Máy in phun màu Canon Pixma G1010 có độ phân giải 4.800 x 1.200 dpi sẽ cho ra những bản in vô cùng sắc nét với màu sắc trung thực. Tất cả các chi tiết dù là nhỏ nhất trên bản in đều được thể hiện rõ ràng, hạn chế mờ nhòe, không bị mất chữ.

Hỗ trợ in tràn viền lên cỡ giấy A4
Máy in Canon G1010 hỗ trợ nhiều cỡ giấy khác nhau gồm A4, A5, B5, Legal, Letter. Đặc biệt, thiết bị này còn hỗ trợ in tràn viền trên khổ giấy A4 dễ dàng đáp ứng nhu cầu công việc, sở thích cho người dùng.
Hệ thống bình mực tích hợp cỡ lớn, chống tràn hiệu quả
Chiếc máy in màu Canon này sử dụng mực in GI-790(Cyan, Magenta, Yellow) và GI-790(Black) chính hãng, luôn đậm màu, rõ nét, đồng thời góp phần kéo dài tuổi thọ và độ bền cho thiết bị.
Sản phẩm còn được tích hợp hệ thống bình mực trong thân máy giúp người dùng có thể theo dõi lượng mực còn lại trong máy dễ dàng, thuận tiện nhất.
Hơn nữa, hộp mực có công suất lớn tới 7.000 trang nên người dùng có thể thoải mái in ấn mà không cần lo lắng chi phí thay mực. Đặc biệt, bình mực của máy còn có thiết kế thông minh nhằm hạn chế mực bị trào ra bên ngoài trong quá trình bơm đem lại sự yên tâm cho người sử dụng.

Hỗ trợ cổng kết nối USB 2.0
Máy in phun Canon G1010 có khả năng tương thích với thiết bị chạy hệ điều hành Windows giúp kết nối được với nhiều thiết bị để in ấn tài liệu thuận tiện hơn. Hơn thế, sản phẩm cũng có thể in ấn thuận lợi, linh hoạt thông qua USB 2.0 mà không cần tới máy tính.

Khay chứa giấy lớn, cho khả năng in liên tục
Bạn sẽ được trải nghiệm quá trình in ấn sẽ liên tục, không bị gián đoạn bởi sản phẩm trang bị khay chứa với sức chứa là 100 tờ. Ngoài ra, khay chứa giấy đã in là 50 tờ cũng góp phần giúp bạn yên tâm sử dụng lâu dài.

Bảng điều khiển đơn giản, dễ thao tác
Máy in Canon G1010 có kết cấu đơn giản, bảng điều khiển được thiết kế trực quan có biểu tượng dễ hiểu giúp người dùng dễ quan sát và sử dụng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| In | |||
| Độ phân giải khi in tối đa | 4800 (horizontal)*1 x 1200 (vertical) dpi | ||
| Đầu phun / Mực | Tổng số vòi phun | Tổng cộng 1,472 đầu phun | |
| Bình mực | GI-790 (Black, Cyan, Magenta, Yellow) | ||
| Tốc độ in*2 Dựa trên ISO / IEC 24734 | Văn bản: Màu | ESAT / Một mặt | Xấp xỉ 5.0ipm |
| Văn bản: Đen trắng | ESAT / Một mặt | Xấp xỉ 8.8ipm | |
| Văn bản: Màu | FPOT sẵn sàng / Một mặt | Xấp xỉ 19 giây | |
| Văn bản: Đen trắng | FPOT sẵn sàng / Một mặt | Xấp xỉ 13 giây | |
| Văn bản: Màu | FPOT nghỉ / Một mặt | Xấp xỉ 21 giây | |
| Văn bản: Đen trắng | FPOT nghỉ / Một mặt | Xấp xỉ 14 giây | |
| Ảnh (4 x 6") | PP-201 / Không viền | Xấp xỉ 60 giây | |
| Chiều rộng vùng in | Có viền: | Lên tới 203.2mm (8 inch) | |
| Không viền: | Lên tới 216mm (8.5 inch) | ||
| Vùng có thể in | Không viền*3 | Lề Trên / dưới / Phải / Trái: mỗi lề 0mm (Khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10" / Vuông (5 x 5") / Business Card) | |
| Có viền | Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái / Lề phải: mỗi lề 3.4mm (Letter / Legal: Trái: 6.4mm, Phải: 6.3mm) | ||
| Vùng in khuyến nghị | Lề trên: | 31.2mm | |
| Lề dưới: | 32.5mm | ||
| Khổ giấy | A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", 8x 10", Phong bì (DL, COM10), Vuông (5 x 5"), Business Card, Tự chọn (Rộng 55 - 215.9mm, Dài 89 - 676mm) | ||
| Xử lí giấy (Khay sau) (Số lượng tối đa) | Giấy thường | A4, A5, B5, Letter = 100, Legal = 10 | |
| Giấy phân giải cao (HR-101N) | A4, Letter = 80 | ||
| Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) | A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20, 5 x 7", 8 x 10" = 10, Vuông (5 x 5") = 20 | ||
| Giấy ảnh Plus Semi-Gloss (SG-201) | A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20, 5 x 7", 8 x 10" = 10 | ||
| Giấy ảnh Matte Photo Paper (MP-101) | A4, Letter = 10, 4 x 6" = 20 | ||
| Phong bì | European DL / US Com. #10 = 10 | ||
| Giấy ảnh Paper "Everyday Use" (GP-508) | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | ||
| Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-208) | A4, 4 x 6" = 10 | ||
| Sticker ảnh | PS-108, PS-308R, PS-208, PS-808 = 1 | ||
| Định lượng giấy | Khay sau | Giấy thường: 64 - 105g/m2, Giấy ảnh chuyên biệt của Canon: Định lượng tối đa : xấp xỉ 275g/m2 Giấy Photo Paper Plus Glossy II (PP-201) | |
| Cảm biến đầu mực | Đếm điểm | ||
| Căn lề đầu in | Bằng tay | ||
| Yêu cầu hệ thống | Windows: | Windows 10, Windows 8.1, Windows 7 SP1 | |
| Macintosh: | Mac OS không hỗ trợ | ||
| Thông số chung | |||
| Giao diện | USB 2.0 Hi-Speed | ||
| Khay giấy ra | A4, Letter = 50, Legal = 10 | ||
| Môi trường vận hành*4 | Nhiệt độ: | 5 - 35°C | |
| Độ ẩm: | 10 - 90% RH (không ngưng tụ) | ||
| Môi trường khuyến nghị*5 | Nhiệt độ: | 15 - 30°C | |
| Độ ẩm: | 10 - 80% RH (không ngưng tụ) | ||
| Môi trường bảo quản | Nhiệt độ: | 0 - 40°C | |
| Độ ẩm: | 5 - 95% RH (không ngưng tụ) | ||
| Chế độ im lặng | Có | ||
| Tiếng ồn vật lý (in trên PC)*6 | Plain Paper (A4, B/W) | Xấp xỉ 54.5dB(A) | |
| Điện năng | AC 100 - 240V; 50 / 60Hz | ||
| Tiêu thụ điện | Kết nối với PC | USB | |
| Tắt: | Xấp xỉ 0.2W | ||
| Chờ (Đèn scan tắt): (Kết nối USB với PC) | Xấp xỉ 0.6W | ||
| Chờ (Tất cả các cổng kết nối đều cắm, đèn scan tắt) | Xấp xỉ 0.6W | ||
| Sao chép*7: G1010 | Xấp xỉ 11W | ||
| Lượng tiêu thụ điện cơ bản (TEC)*8 | 0.1kWh | ||
| Môi trường | Điều tiết: | RoHS (EU, China)*, WEEE (EU)* *To be fixed | |
| Nhãn sinh thái: | Energy Star* *To be fixed | ||
| Kích cỡ (W x D x H) | Thông số nhà máy | Xấp xỉ 445 x 330 x 135mm | |
| Khay nhả giấy / ADF kéo ra | Xấp xỉ 445 x 529 x 253mm | ||
| Trọng lượng | Xấp xỉ 4.8kg | ||

